Tủ hạ thế
IS-06

Bên cạnh loại cố định, Horng Yu Electric Co., Ltd. (HYEC) còn phát triển hệ thống tủ hạ thế MCC dạng Rút-kéo IS-06 cho hệ thống điện 3 pha ở điện áp tối đa AC 690V và dòng điện định mức 6300A có chức năng như truyền tải và phân phối điện, cũng có tính năng điều khiển, giám sát và bảo vệ mạch.

Tủ điện hạ thế dạng Rút-kéo IS-06 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 61439. Và đã được kiểm tra đầy đủ bởi Tổ chức Hợp tác Công nhận Phòng thí nghiệm Quốc tế (ILAC) và Trung tâm Nghiên cứu & Thử nghiệm Điện Đài Loan (TERTEC). Tủ hạ thế dạng rút kéo là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống điện để trở lên an toàn hơn. 

IMG_4272

Đặc tính kỹ thuật

  • Cơ chế kéo ra-vào bằng tay cầm và tay quay giúp tiết kiệm thời gian bảo trì.
  • Mạch chính và mạch phụ có thể kéo rúthoàn toàn. Thay thế nhanh chóng mà không cần tắt nguồn.
  • Mỗi bộ ngăn kéo được khóa liên động và được chỉ báo vị trí "Đang ngắt kết nối", "Đang kiểm tra" và "Kết nối".
  • Lò xo của phích cắm mạch chính được làm bằng thép có độ bền cơ học cao.
  • Phích cắm mạch chính dạng đồng mềm với lò xo tách biệt trên mỗi tiếp điểm giúp nó có độ bền quá dòng tốt hơn.
  • Ổ cắm plug-in thứ cấp ngăn cách các đầu nối kết nối trên và dưới. Đầu vào và ra không gây cản trở nhau với cách sắp xếp hệ thống dây điện đẹp mắt.
  • Chức năng định vị trên ngăn kéo giúp không xảy ra sự cố sau khi thay thế ngăn kéo.
voltage_cabinet-3

 

  1. Thanh tên
  2. Núm quay
  3. Bảng điều khiển có thể mở được
  4. Khóa cửa
  5. Công tắc vận hành
  6. Cửa gió

 

icon-1

Voltage Class

UP TO 690V

icon-2

Continous Current

UP TO 6300A

icon-3

Rated Short Time Withstand Current (LK) 

UP TO 100kA

IS-06 Specification

NO. DESCRIPTION UNIT RATED SPECIFICATION
1 Certification ---- CNS 15783-1/2、IEC 61439-1/2
2 Rated Voltage (Ue) V ≦690
3 Rated insulation voltage (Ui) V ≦1000
4 Rated Frequency (Hz) Hz 50/60
5 Rated Lightning Impulse Withstand Voltage (Up) kV ≦12
6 Rated current of horizontal main busbar (InA) A ≦630/800/1000/1250/1600/2000/
2500/3000/3200/4000/5000/6300
7 Rated current of vertical sub busbar (InA) A ≦1800
8 Rated Short Time Current kA ≦100
9 Rated Peak Short Circuit Current kA ≦220
10 Ingress protection rating (IP) Class IP4X
11 Type ---- Fixed/ Withdrawable/ Drawer
12 Types of partition Class Form 2a/2b、3a/3b、4a/4b
13 Types of electrical incomng and outgoing ---- Up/ Down
14 Color (Electrostatic powder coating) ---- RAL 7035 (Standard)
15 Material ---- Galvanized Zinc Alloyed Steel (Front door painting SPHC)
16 Dimension mm Height: 2250
Width: 600/800/1000/1200
Depth: 800/1000/1200
(Depth of front panel 48mm is excluded)
17 Installation type ---- Indoor
18 Altitude m ≦2000

ACB Panel Structure

FRONT VIEW OF 1 ACB UNIT
ACB01
FRONT VIEW OF 2 ACB UNITS
ACB02
FRONT VIEW OF 3 ACB UNITS
ACB03
Screen Shot 2021-02-15 at 10.43.38 AM

MCCB Panel Structure

BACK OUTGOING TYPE IN WIDTH OF 600MM CABINET
MCCB01
LATERAL OUTGOING TYPE IN WIDTH OF 800MM CABINET
MCCB02
Screen Shot 2021-02-15 at 10.51.05 AM